Từ vựng tiếng Hàn cần thiết cho Du học sinh hàng ngày

Từ vựng tiếng Hàn cần thiết cho Du học sinh hàng ngày

Vietime Group giới thiệu đến bạn những từ vựng quan trọng mà du học sinh Hàn nên học.

422
SHARE

Vietime Group giới thiệu đến bạn những từ vựng quan trọng mà du học sinh Hàn nên học ngay để chuẩn bị cho hành trình hòa nhập vào cuộc sống Hàn Quốc sắp tới. Khám phá ngay dưới đây nhé!

 Quần áo.

속옷 [sogot] Đồ lót.

팬티 [paenti] Quần

브래지어 [beuraejieo] Áo ngực.

옷 [geodot] Áo khoác ngoài.

내의 [naeui] Quần áo lót.

윗도리 [wittori] Đỉnh.

티셔츠 [tisyeocheu] Áo Sơ mi.

블라우스 [beulausseu] Áo choàng.

바지 [baji] Quần.

치마(스커트) [chima (seukeoteu)] Váy đầm phụ nữ.

스웨터 [seuweteo] Áo lao động.

코트 [koteu] Áo khoác.

정장 [jeongjang] Bộ quần áo.

반바지 [banbaji] Quần sóc.

수영복 [suyeongbok] Bộ đồ tắm.

비옷 [biot] Áo mưa.

Màu sắc

흰색 [hinsaek] Trắng.

검은색 [geomeunsaek] Đen.

빨간색 [ppalgansaek] Đỏ.

노란색 [noransaek] Vàng.

파란색 [paransaek] Xanh nước biển.

초록색 [chorokssaek] Xanh lá cây.

연두색 [yeondusaek] Xanh sáng.

보라색 [borasaek] Mầu tía.

갈색 [galssaek] Mầu nâu.

Khi mua hàng thiết yếu

골동품 [golttongpum] Đồ cổ.

가게 [gage] Gian hàng.

도자기 [dojagi] Gốm sứ.

백자 [baekja] Sứ màu trắng.

청자 [cheongja] Màu ngọc bích.

종류 [jongnyu] Loại (Kiểu).

찾다 [chatta] Tìm kiếm.

꽃병 [kkoppyeong] Lọ hoa.

벽 [byeok] dt Bức tường.

걸리다 [geollida] đt được treo, mắc.

그림 [geurim] Ảnh.

오래되다 [ore doeda] Tuổi.

백년 [baengnyeon] Một trăm năm.

백년도 넘다 [baengnyeondo neomtta] Hơn một trăm năm tuổi.

유명한(유명하다) [yumyeong-han(yumyeong-hada

Vietime Group chúc các bạn học sinh bổ sung thêm nhiều vốn từ vào kho tàng từ vựng của mình.

Mọi chi tiết xin liên hệ: TẬP ĐOÀN VIETIME GROUP
Địa chỉ: Số 52 – Ngõ 196 Phú Diễn – Phường Phú Diễn – Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội
Website: http://vietimegroup.com/
Email: info@vietimegroup.com.vn
Hotline đăng ký: 02466.71.6262 – 096.707.8844