Những Từ Đồng Nghĩa Tiếng Hàn Thông Dụng

Những Từ Đồng Nghĩa Tiếng Hàn Thông Dụng

44
SHARE

Các bạn đã thử học từ vựng qua những từ đồng nghĩa tiếng Hàn thông dụng chưa? Hãy cùng áp dụng phương pháp học từ mới qua những từ đồng nghĩa dưới đây bạn nhé!

 

những từ tiếng hàn phát âm giống tiếng việt nhỏ
những từ tiếng hàn phát âm giống tiếng việt nhỏ
STT Từ Đồng Nghĩa Tiếng Hàn Ý Nghĩa
01 바꾸다 – 변경하다-갈다 Thay đổi
02 거의 – 대부분 Gần như – Đa số
03 계속 =지속 = 끊임없이 = 꾸준히 Liên tục, đều đặn
04 노력하다 = 애를 쓰다 Nỗ lực
05 포기하다 = 그만하다 = 그만두다 Bỏ cuộc , từ bỏ
06 극복하다 = 이기다 Khắc phục, vượt qua
07 기르다 = 키우다 Nuôi
08 꼭 = 반드시 = 어김없이 = 틀림없이 Nhất định
09 단장하다 = 꾸미다 = 가꾸다 Làm đẹp
10 동일하다 = 같다 Giống
11 드디어 = 마침내 Cuối cùng
12 미루다 = 연기하다 Bị hoãn
13 발생하다 = 생기다 Phát sinh
14 보호하다 = 지키다 Bảo vệ
15 부족하다 =모자라다 Thiếu
16 고르다 = 선택 = 뽑다 Lựa chọn
17 사고하다 = 생각하다 Suy nghĩ
18 부담이 되다 = 어깨가 무겁다 Gánh nặng
19 성취하다 =성공하다 = 이루다 Thành công
20 어색하다 = 서먹하다 Ngượng ngụng
21 절약하다 = 아끼다 Tiết kiệm
22 제외하다 = 빼다 Loại trừ
23 주도하다 = 이끌다 Hướng dẫn
24 정리하다 = 치우다 Sắp xếp, dọn dẹp

 

Chúc các bạn học tập vui vẻ!

Mọi chi tiết xin liên hệ: TẬP ĐOÀN VIETIME GROUP
Địa chỉ: Số 52 – Ngõ 196 Phú Diễn – Phường Phú Diễn – Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội
Website: http://vietimegroup.com/
Email: info@vietimegroup.com.vn
Hotline đăng ký: 0466.71.6262 – 096.707.8844