Đại học Yongin Hàn Quốc – 용인대학교

Đại học Yongin Hàn Quốc – 용인대학교

35
SHARE

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONGIN HÀN QUỐC – 용인대학교

» Tên tiếng Hàn: 용인대학교
» Tên tiếng Anh: Yongin University
» Năm thành lập: 1953
» Loại hình: Tư thục
» Số lượng sinh viên: ~16.000
» Học phí tiếng Hàn:
» Chi phí ký túc xá:
» Website: https://www.yongin.ac.kr
» Địa chỉ: 134 Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Korea

II. MỘT SỐ ĐIỂM NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONGIN

Đại học tư thục Yongin được thành lập là Trường Judo Hàn Quốc vào năm 1953 với khẩu hiệu sáng lập “Hãy là người đóng góp cho xã hội thông qua việc tu luyện đạo đức”. Sau đó vào năm 1971, trường đã được ủy thác thành trường đại học 4 năm và đổi tên Đại học Khoa học Thể thao Hàn Quốc thành tên hiện tại, Đại học Yongin vào năm 1993.

Bắt đầu là một trường đại học giáo dục thể chất, bao gồm 35 khoa lớn nhỏ cho cả chương trình học ngày và đêm một tại 6 trường cao đẳng và một trường đại học cao học tổng hợp bao gồm Thư viện Trung tâm và 18 tổ chức liên kết để phát triển cạnh tranh toàn cầu tài năng.

Một số cựu sinh viên nổi bật của trường

  • Wonbin: nam diễn viên đình đám của xứ Hàn
  • Sunghoon: diễn viên
  • Kim Sarang: hoa hậu Hàn Quốc 2000, diễn viên
  • Kim Donghyun: võ sĩ hỗn hợp của Hàn Quốc hiện đang thi đấu UFC
  • Gary: cựu thành viên Running Man, thành viên nhóm nhạc Leessang
  • Kang Hodong: diễn viên hài, MC
  • Gwak Donghan: Hạng 1 thế giới môn Judo
  • Lee Daehoon: VĐV Taekwondo (đã giành được HCĐ trong Thế vận hội Mùa hè 2016 và HCB trong Thế vận hội Mùa hè 2012)

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONGIN

A. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONGIN

Kỳ học 10 tuần Tổng số giờ học 150 giờ
Ngày học Thứ 2-6 Số lượng sinh viên/1 lớp ~15
Thời gian học
  • Sáng: 9:30 – 12:20
  • Chiều: 13:30 – 16:20
Mức độ SV mới đăng ký sẽ được phân lớp sau khi làm bài kiểm tra
Chính sách kết thúc
  • Chuyên cần (20%) + Điểm (60%) + Đánh giá thông thường (20%)
  • Điểm trung bình phải trên 70/100
  • Đọc viết, nghe nói phải 40/100
  • Tỷ lệ chuyên cần phải hơn 120 giờ (80%)
Ghi chú Trải nghiệm văn hóa, đại hội thể thao, tư vấn…
Học phí
  • Phí nhập học: 70,000 KRW
  • Học phí: 3,600,000 KRW

B. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONGIN

1. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí nhập học: 531,000 KRW
Trường Khoa Học phí
Võ thuật Nghệ thuật & giáo dục thể chất Judo; Taekwondo; Võ thuật phương Đông; Dịch vụ bảo mật 3,821,000 KRW
Khoa học thể thao Nghiên cứu giải trí; Giáo dục thể chất; Golf 3,821,000 KRW
Nghệ thuật & văn hóa Vũ đạo; Thiết kế truyền thông; Mỹ thuật; Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc; Sân khấu; Film; Âm nhạc ứng dụng 4,399,000 KRW
Nhân văn & Khoa học xã hội Content văn hóa 4,399,000 KRW
Khoa học tự nhiên Tài sản văn hóa 4,399,000 KRW
Kinh doanh & Hành chính công Nhân văn & Khoa học xã hội Quản trị kinh doanh; Văn hóa & du lịch; Hệ thống thông tin quản lý; Hành chính công; Trung Quốc học; Tiếng Anh; Kinh doanh làm đẹp 3,413,000 KRW
Khoa học môi trường Khoa học tự nhiên Sức khỏe môi trường & công việc; Khoa học môi trường; Khoa học máy tính; Thống kê logistic & hệ thống thông tin; Khoa học đời sống; Vật lý trị liệu 4,367,000 KRW
Sức khỏe & phúc lợi công cộng Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng 3,836,000 KRW
Nhân văn & Khoa học xã hội Phúc lợi xã hội 3,413,000 KRW

2. Học bổng

Đăng ký hệ đại học Yongin SV mới & trao đổi Yêu cầu TOPIK Khoa Nghệ thuật TOPIK 4 trở lên: 60% học phíTOPIK 3 trở lên: 50% học phí
Khoa Nghệ thuật & Giáo dục thể chất TOPIK 4 trở lên: 60% học phíTOPIK 2~3 trở lên: 50% học phí

TOPIK 1 trở lên: 40% học phí

Được tiến cử 50% học phí
SV đang theo học GPA 4.0 trở lên: 50% học phíGPA 3.5 trở lên: 40% học phí

GPA 3.0 trở lên: 30% học phí

GPA 2.5 trở lên: 20% học phí

Đăng ký hệ cao học Yongin SV mới Đăng ký 30% học phí
TOPIK 4 40% học phí
TOPIK 5 trở lên 50% học phí

 

IV. KÝ TÚC XÁ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONGIN

  • Chi phí: 800,000 KRW/6 tháng