Cập nhập danh sách trường Top 3 mã code mới nhất năm...

Cập nhập danh sách trường Top 3 mã code mới nhất năm 2021

67
SHARE

Ngoài những trường Đại học  Top 1, Top 2 Hàn Quốc thì trường Đại học Top 3 cũng được nhiều Du học sinh lựa chọn. Vì điều kiện tuyển sinh của các trường này không quá khắt khe như trường Top 1 và Top 2. Bài viết dưới đây cập nhập danh sách mới nhất về trường Đại học Top 3 mã code năm 2021. Cùng tìm hiểu những trường này với Nhân Văn nhé.

Trường Đại học Top 3 là gì?

Trường Đại học Top 3 là trường có tỉ lệ bỏ trốn năm trước cao hơn 10%. Do có tỉ lệ sinh viên bỏ trốn cao nên từ 01/01/2020, luật pháp Hàn Quốc quy định: Du học sinh quốc tế đi du học tại trường đại học top 3 phải ra ngân hàng Hàn Quốc ở Việt Nam mở một sổ tài khoản và đóng vào 10.000 USD, để cục lấy căn cứ cấp code visa. Số tiền này sẽ được ngân hàng trả lại theo hai đợi (6 tháng/ đợt) mỗi lần trả 5.000 USD. Sau 1 năm, ngân hàng sẽ trả hết. Do đó, nếu du học sinh bỏ trốn trước thời hạn 1 năm thì ngân hàng sẽ không trả lại số tiền đó.

Vì phải đóng 10.000 USD nên hầu như các trường Đại học TOP 3 Hàn Quốc chỉ thu 6 tháng học phí và còn giảm nhiều chi phí khác. Vì vậy, khi đi du học các trường đại học TOP 3 thì chi phí ban đầu rất thấp, chỉ từ 5.000 – 6.000 USD. Bên cạnh đó, điều kiện tuyển sinh của trường TOP 3 cũng đơn giản hơn so với các nhóm trường khác. Điều này giúp du học sinh có thể thực hiện mong muốn đi du học Hàn Quốc của mình.

Những trường không có tên trong danh sách trường TOP 1 – TOP 2 và trường hạn chế ra visa là các trường đại học TOP 3. Có thể nói, việc đi du học Hàn Quốc tại trường đại học TOP 3 là nhanh và chắc chắn nhất, thậm chí còn nhanh hơn so với trường TOP 1 và TOP 2.

Thời hạn ra mã code của các trường Top 3 hiện nay trung bình từ 1 đến 3 tuần tính từ ngày trường nộp hồ sơ lên Cục Xuất Nhập Cảnh để xin mã code.

Visa Code trường Đại học Top 3 khác Top 1 như thế nào?

Cả trường Đại học Top 1 và Top 3 đều cung cấp mã code visa cho sinh viên, và với mã code này, sinh viên không cần phỏng vấn trực tiếp bằng tiếng Hàn với Đại Sứ Quán hoặc Tổng Lãnh Sự Quán Hàn Quốc tại Việt Nam. Sinh viên cũng được miễn giảm toàn bộ các giấy tờ học tập và tài chính khi xin visa với mã code này.

Điểm khác biệt nổi bật đó là các trường Top 1, theo luật, không yêu cầu sinh viên “đóng băng” sổ 10.000 USD trong khi với các trường Top 3, đây là điều kiện bắt buộc để ra code.

Danh sách trường Đại học Top 3 mã code Hàn Quốc năm 2021

Hiện có 31 trường Đại học Top 3 mã code tiêu biểu đang tuyển sinh cho kỳ bay tháng 9 và có tốc độ ra mã code ổn định.

  1. Cao đẳng Shingu – Shingu College (신 구 대 학 교)
  2. Đại học Sungkyul – Sungkyul university (성 결 대 학 교)
  3. Đại Học Changshin – Changshin university (창 신 대 학 교)
  4. Đại Học Chodang – Chodang university (초 당 대 학 교)
  5. Đại Học Daegu Haany – Daegu Haany university (대 구 한 의 대 학 교)
  6. Đại học Kyonggi – Kyonggi university (경 기 대 학 교)
  7. Đại Học Songgok – Songgok university (송 곡 대 학 교)
  8. Đại học Dongguk – Dongguk university (동 국 대 학 교)
  9. Đại học Halla – Halla university (한 라 대 학 교)
  10. Đại Học Seoul Hanyoung – Seoul Hanyoung university (서 울 한 영 대 학 교)
  11. Đại học Hosan – Hosan university (호 산 대 학 교)
  12. Cao đẳng Jeonju Kijeon – Jeonju Kijeon university (전주기전대학)
  13. Đại học Khoa học và Công nghệ Daejeon – Korea University of Science and Technology (과 학 기 술 연 합 대 학 원 대 학 교)
  14. Đại học Masan – Masan university (마 산 대 학 교)
  15. Học viện Công nghệ Quốc gia Kumoh – Kumoh National Institute Of Technology (금 오 공 과 대 학 교).
  16. Đại học Văn hóa Keimyung – Keimyung College University (계 명 문 화 대 학 교)
  17. Đại học Woosuk – Woosuk university (우 석 대 학 교)
  18. Đại Học Yong In – Yong In university (용 인 대 학 교)
  19. Đại học Nữ Dongduk – Dongduk Women’s University (동 덕 여 자 대)
  20. Cao đẳng Koje – Koje college (거 제 대 학 교)
  21. Cao đẳng Công giáo Sangji – Catholic Sangji College (가 톨 릭 상 지 대 학 교)
  22. Cao đẳng Shin Ansan – Shin Ansan University (안 산 대 학 교)
  23. Học viện Truyền thông và Công nghệ Seoul – Seoul Media Institute of Technology (SMIT) (서 울 미 디 어 대 학 원 대 학 교)
  24. Đại học Catholic Busan – Catholic University of Pusan (카 톨 릭 부 산 대 학 교)
  25. Đại học Seojeong – Seojeong university (세 종 대 학 교)
  26. Đại học Songwon – Songwon university (송 원 대 학 교)
  27. Đại học Suwon – The university of Suwon (수 원 대 학 교)
  28. Đại học Ulsan – Ulsan university (울 산 대 학 교)
  29. Đại học Youngsan – Youngsan university (영산대학교)
  30. Đại học Quốc gia Kongju – Kongju National University (국 립 공 주 대 학 교)
  31. Đại học Kunjang – Kunjang university college (군 장 공 업 전 문 대 학)

Du Học Hàn Quốc Cùng VIETIME GROUP.